Xe tải cẩu Dongfeng 3chân-14tấn-cẩu soosan-8,4 tấn

Hãng sản xuất:DONGFENG

Mã xe:XCDONGFENG1

Tình trạng: Có xe

Số lượng:

THÔNG SỐ KT XE DONGFENG 14T  GẮN CẨU SOSAN 8.4T

TT

NỘI DUNG

THÔNG SỐ

I

THÔNG SỐ CHUNG

 

1

Model xe

DFL1250A9

2

Tiêu chuẩn khí thải

Euro III

3

Năm sản xuất

Năm 2012

4

Kiểu dẫn động

6 x 4

5

Trọng lượng bản thân (kg)

10.900

6

Trọng tải cho phép sau khi gắn cẩu (kg)

11.000

7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

250

8

Chiều dài cơ sở (mm)

5650 + 1300

9

Vết bánh trước/sau

1986 + 1860

10

Vận tốc lớn nhất khi toàn tải (km/h)

95

11

Góc dốc lớn nhất khi xe vượt được

39,5

12

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (mm)

9,5

13

Loại nhiên liệu và mức tiêu hao nhiên liệu

Diezel và 22 lít/100 km

14

Thể tích bình nhiên liệu (lít)

350

15`

Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao)

11860 x 2500 x 3.200

II

ĐỘNG CƠ

 

1

Hãng sản xuất

Cummins (liên doanh Mỹ)

2

Kiểu, loại động cơ

C260-33

3

Công suất lớn nhất (kw/ vòng/ phút)

191/2200

4

Mômen xoắn cực đại (Ps/kg.m)

1125/1400 N.m/vòng/phút

5

Dung tích xi lanh (cm3)

8300

6

Hộp số

DC9J150TJ - 9 số tiến, 1 số lùi

III

HỆ THỐNG KHÁC

 

1

Hệ thống lái kiểu và tỷ số truyền của cơ cấu lái

Trục vít – êcu/ cơ khí có trợ lực thủy lực

2

Hệ thống phanh hơi với phanh chính kiểu dẫn động

Phanh tay, kiểu dẫn động

Tang trống/khí nén

Tác động  lên trục 2 và 3/tự hãm

3

Hệ thông treo trước, treo sau

Nhíp, thủy lực

4

Cỡ lốp, số lượng

11.00 - R20, 10 lốp và 1 dự phòng

IV

CABIN, THÙNG XE

 

1

Kiểu cabin

Cabin đơn, Có điều hoà, radio catssete, nghe nhạc qua USB…

2

Thùng xe tiêu chuẩn (mm)

9.700 x 2.227 x 450

3

Bộ phận làm sạch kính

Cần gạt, dẫn động điện, có phun nước rửa kính

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU SOOSAN SCS746L- 8,4 TẤN - HÀN QUỐC

SOOSAN

 

SCS746L

Đặc điểm

Đơn vị

 

Khả năng

Mômen nâng lớn nhất

Tấn.m

17,5

Chiều cao nâng lớn nhất

m (cần nâng)

21,8(24,8)

Bán kính làm việc lớn nhất

m (cần nâng)

19,6(22,6)

Công suất nâng

KG/m

7300/2,4

3800/4,5

2050/7,5

1200/10,6

800/13,6

550/16,6

400/19,6

Cần

Loại/đoạn

 

Lục gác/6

Vận tốc duỗi

m/s

15,1/33

Vận tốc góc nâng

°/s

1~80/12

Tời

Vận tốc móc cẩu

m/ph(lớp/sợi)

14(4/4)

Loại cáp

6xFi(29)1WRC

Ø10x100

Loại

 

Dẫn động bằng động cơ thủylực, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh tự động.

Cơ cấu quay

Góc quay/vận tốc

Vòng/phút

360° liên tục/2 vg/ph

Loại

 

Dẫn động bằng động cơ thủylực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.

Chân chống

Loại

Phía trước

H: thủy lực

Phía sau

H: thủy lực (loại hộp đôi)

Khoảng duỗi Max

m

5,6

Hệ thống thủy lực

Lưu lượng

l/phút

65

Áp suất

KG/cm2

200

 

Dung tích thùng dầu

 

120

Xe cơ sở

 

≥5,0 tấn

Lựa chọn

Ghế ngồi

Chân chống sau

Thiết bị an toàn

Van an toàn cho mạch thủy lực, Van một chiều cho xi lanh chân chống, Cơ cấu phanh tự động cho tời, Van cân bằng cho xi lanh lồng cần, Đồng hồ đo góc nâng với tải trọng, hệ thống khóa thủy lực cơ cấu quay, Chốt an toàn móc cẩu.

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới: