Xe tải cẩu Hino FC-cẩu Tadano-3tấn

Hãng sản xuất:HINO

Mã xe:XCHINO1

Tình trạng: Có xe

Số lượng:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HINO FC9JLSA GẮN CẨU TỰ HÀNH TADANO 3T

Thông số kỹ thuật của xe cơ sở Hino FC9JLSA

1 Thông tin chung:

Loại phương tiện: Ô tô sát xi tải

 

Ô tô sát xi tải HINO

2- Kích thước và trọng lượng:

- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) mm:

- Chiều dài cơ sở (mm):

- Khoảng sáng gầm xe (mm):

- Tự trọng của xe (kg):

- Tải trọng (kg):

- Trọng lượng toàn tải (kg):

 

8.480 x 2.175 x 2.470

4.990

225

3.085

6.400

10.400

3- Động cơ:

- Nhà sản xuất động cơ:

- Loại động cơ:

 

 

- Dung tích xi lanh:

- Công suất cực đại:

 

- Momen xoắn cực đại:

 

HINO Motors.LTD

Hino J05E TE Tua bin nạp và làm mát khí nạp tiêu chuẩn khí thải EURO II, phun nhiên liệu trực tiếp, dùng nhiên liệu dầu Diesel, làm mát bằng nước.

5.123 cm3

121 kW {165PS} tại tốc độ vòng quay 2.500 vòng/phút

520 N.m {46kgf.m} tại tốc độ vòng quay 1,500 vòng/phút

4- Ly hợp

 

Loại đĩa khô, đơn với lò xo giảm chấn, điều khiển thuỷ lực

5- Hộp số:

- Tốc độ tối đa:

- Khả năng leo dốc tối đa:

6 số tiến và 1 số lùi đồng tốc từ số 1 đến số 6

102 Km/h

≥ 40%

6- Dung tích thùng nhiên liệu

100 L

7- Sức chở:

03 người

8- Hệ thống phanh:

 

 - Phanh tay:

Loại phanh thuỷ lực điều khiển bằng khí nén, mạch kép tác động lên các bánh xe qua hệ thống má phanh

Tác động lên trục các đăng

9- Hệ thống lái:

 

Trợ lực toàn phần

Tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

10- Khả năng vượt dốc (%)

44,4

10- Dung tích bình nhiên liệu(lít)

100

10- Lốp xe:

- Bánh xe:

- Cỡ lốp:

6 + 1 lốp dự phòng

Loại bánh xe 6 đai ốc

8.25 – 16 – 14 PR

11- Trang thiết bị:

- Đèn sương mù

- Dây an toàn (ghế lái, ghế giữa, ghế phụ)

- Ghế giữa độc lập

- Radio + CD + ăngten

- Hộp đựng đồ trên trần

- Tấm chắn nắng

- Đèn trần bên trong

- Hệ thống gương chiếu hậu, chiếu đầu xe

- Mũi khí động học

- Bộ đồ nghề theo xe

 

 

 

CẨU TỰ HÀNH TADANO 3T

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐƠN VỊ

TM-ZE303MH

Tính năng

Sức nâng cho phép

Kg

3.030

Mô mem nâng max

Tấn.m

8,0

Chiều cao

nâng tối đa

m

9,2

Bán kính làm việc

m

7,5

Công suất nâng / Tầm với

Kg/ m

3.030/2,5

2.340/3,1

1.350/5,3

800/7,5

Cơ cấu Cần

Loại/ Số đốt

 

Penta/ 3

Tốc độ duỗi cần

m/ giây

6,6/ 14

Tốc độ nâng cần

Độ/ giây

1 - 80/9

Cơ cấu tời nâng

Tốc độ dây cáp

m/ phút

17 (4/4)

Loại dây

ø x m

8 x 80

Cơ cấu quay

Góc quay

Độ

360

Tốc độ quay

Vòng/phút

2

Loại

Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh

Chân chống

Loại

Trước

Tự động thủy lực

Sau

Tùy chọn

Khoảng duỗi chân chống lớn nhất

m

4,09

Hệ thống Thủy lực

Lưu lượng dầu

Lít/ phút

50

Áp suất dầu

Kgf/ cm2

200

Dung tích

thùng dầu

Lít

50

 

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới: